E9- TĐ- Unit 11- kiểm tra lại từ vựng

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn. không có gợi ý số ký tự.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000299014
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.

Question 1.
việc áp dụng, ứng dụng (n):     
Question 2.
độc nhất (adj):     
Question 3.
vai trò (n):     
Question 4.
biến đổi theo nhu cầu (v):     
Question 5.
mảng, lĩnh vực (n):     
Question 6.
do nam giới áp đảo (adj):     
Question 7.
có xu hướng cá nhân (adj): individually-  
Question 8.
sự tham gia (n):     
Question 9.
(thuộc về) tài chính (adj):     
Question 10.
tính (n):      (e.g.: ___ of humor, ____ of responsibility)
Question 11.
trụ cột gia đình (n):     
Question 12.
bên ngoài (v):     
Question 13.
tạo điều kiện dễ dàng; điều phối (v):     
Question 14.
thực hành, thực tế, ngay tại chỗ (adj):     
Question 15.
phản ứng nhanh nhạy (adj):     
Question 16.
tầm nhìn (n):     
Question 17.
hài lòng (adj):     
Question 18.
ảo (adj):     
Question 19.
vì vậy (adj):     
Question 20.
gánh nặng (n):     
Question 21.
nghỉ phép (n):     
Question 22.
cuộc sống thực (adj):     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E9- TĐ- Unit 11- kiểm tra lại từ vựng