E11- GS- Unit 7- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000277001
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Write the English equivalents of these words.

Question 1.
cụ thể (adj):     
Question 2.
khoá huấn luyện, đào tạo (phrase):     
Question 3.
thời gian thực tập, công việc thực tập (n):     
Question 4.
thợ máy (n):     
Question 5.
cơ hội (n):     
Question 6.
học sinh ra trường phổ thông (phrase):      (gạch ngang ở giữa không cần dấu cách)
Question 7.
quyết định (phrase):     
Question 8.
đạt được (v):     
Question 9.
chấp nhận (v):     
Question 10.
thời lượng (n):     
Question 11.
kì thi đầu vào đại học (phrase):     
Question 12.
tư duy phản biện (phrase):     
Question 13.
bằng cấp (n):     
Question 14.
có sẵn (adj):     
Question 15.
tốt nghiệp (n):     
Question 16.
trường dạy nghề (adj):     
Question 17.
theo đuổi (v):     
Question 18.
sự thoả mãn (n):     
Question 19.
cuộc hẹn (n):     
Question 20.
thuộc học thuật (adj):     
Question 21.
hối tiếc (v):     
Question 22.
kiến thức (n):     
Question 23.
kỹ năng nghề nghiệp (phrase):     
Question 24.
bằng cấp (đại học) (n):     
Question 25.
triển lãm giáo dục (n):     
Question 26.
sự lựa chọn (n):     
Question 27.
thực tế, thực hành (không phải lý thuyết) (adj):     
Question 28.
môn sinh học (n):     
Question 29.
hợp lý, thực tế (adj):     
Question 30.
thực tế / thực dụng (adj):     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E11- GS- Unit 7- Vocab test