Write the English equivalents of these words.
Question 1.
tôn giáo (adj): = holy
Question 2.
(thuộc) khảo cổ học (adj):
Question 3.
điểm thu hút khách du lịch (n):
Question 4.
hòa thuận (adj):
Question 5.
phong phú (adj):
Question 6.
ngoài trái đất (adj):
Question 7.
phải chăng, giá cả phải chăng (adj):
Question 8.
sau này, theo sau (adj):
Question 9.
hài lòng với ai/ cái gì (v): somebody/ something
Question 10.
tiên đoán (v, n):
Question 11.
tượng trưng, đại diện (v): = represent3
Question 12.
ngôi mộ (n):
Question 13.
phải chịu trách nhiệm về (v): to = to be responsible for something (bad)
Question 14.
trước đó (adj):
Question 15.
di vật (n):
Question 16.
vô hình (adj):
Question 17.
tượng trưng, hiện thân (v): = represent
Question 18.
bị bắt chịu trách nhiệm về cái gì (v): to
Question 19.
chán chường, chán nản, thất vọng (adj): = very sad and without hope
Question 20.
nguyên vẹn (adj):
Question 21.
mong manh, dễ vỡ (adj):
Question 22.
sự đe dọa đến cái gì (n): a something
Question 23.
thất vọng (adj):
Question 24.
nổi bật, đáng chú ý (adj): = notable
Question 25.
lịch trình (du lịch) (n):
Question 26.
phá hủy (v): = pull down
Question 27.
tìm lỗi với ai/cái gì (v): somebody/something
Question 28.
ở trung tâm của (prep):
Question 29.
sự thanh lịch (n):
Question 30.
khám phá (v): =discover
Question 31.
giá cao quá mức (adj):
Question 32.
hiệu quả (adv):
Question 33.
bao gồm (prep):
Question 34.
ban đầu (adj): = initial
Question 35.
sự kết hợp (n):
Question 36.
ngoạn mục, tráng lệ (adj): = spectacular
Question 37.
chủ động, là người đầu tiên làm gì (idm):
Question 38.
mái vòm (n):
Question 39.
ngoạn mục, tráng lệ (adj): = magnificent
Question 40.
hiếm, khan hiếm (adj):
Question 41.
thuộc kiến trúc (adj):
Question 42.
hệ thực vật và động vật (n):
Question 43.
duy nhất, độc đáo (adj):
Question 44.
không hiệu quả (adv):
Question 45.
(đường thẳng, đường) giao nhau (v):
Question 46.
bản sắc (n):
Question 47.
(dùng sau 1 danh từ) trong tương lai (idm): = in the future
Question 48.
bị phá hủy, trong đống đổ nát (idm):
Question 49.
thỉnh thoảng (adv): = from time to time; occasionally
Question 50.
hữu hình (adj):
Question 51.
sự nghèo đói (n):
Question 52.
sự khai quật (n):