Flyer Reading Translation 04

Họ tên: nhập tên

Người soạn: GV. Tạ Huy Tuyên
ANH NGỮ SAE
Liên hệ soạn/sửa bài: 0337638261
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000154147
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Part 1

This is the place young children go to, to study and learn.
1a
Đây thường là dành cho trẻ em và hình ảnh giúp bạn hiểu được những câu chuyện trong đó.
You write in these, to help you remember important dates and times.
2b
Bạn có thể mua thuốc và những thứ khác tại nơi này.
This is a kind of home, and is usually on one floor.
3c
Đây là nơi trẻ nhỏ đến học tập và nghiên cứu.
You can use this for cleaning your body when you are having a shower.
4d
Những tờ giấy này thường có hình ảnh ở mặt trước và bạn viết chúng cho bạn bè và gia đình khi đi xa nhà.
You use this when you want to get dry, after washing or swimming.
5e
Bạn viết vào đây để giúp bạn nhớ những ngày và giờ quan trọng.
You can buy medicines and other things at this place.
6f
Đây là một loại nhà và thường ở một tầng.
You can buy these every day, and they tell you about things which are happening in the world.
7g
Nơi này ở bên ngoài, có thể có rất nhiều xích đu và các trò chơi khác dành cho trẻ em.
These are usually for children, and pictures help you understand the stories in them.
8h
Bạn có thể sử dụng nó để làm sạch cơ thể khi tắm.
These usually have a picture on the front, and you write them to your friends and family when you go away from home.
9i
Bạn có thể mua những thứ này hàng ngày và chúng cho bạn biết về những điều đang xảy ra trên thế giới.
This place is outside, and it may have a lot of swings and other games for children.
10j
Bạn sử dụng nó khi bạn muốn khô ráo, sau khi tắm rửa hoặc bơi lội.

Part 2

One of the monkeys is watching a programme about a city on television.
1a
Tóc của người đàn ông dài hơn và sẫm màu hơn tóc của người phụ nữ.
Someone has turned off the man's computer.
2b
Ai đó đã tắt máy tính của người đàn ông này.
The monkey inside the house is holding a video in its hand.
3c
Một trong những con khỉ đang xem một chương trình về một thành phố trên tivi.
The monkey outside the house is playing on a swing.
4d
Điện thoại của người phụ nữ nằm trên bàn cạnh đống giấy tờ của cô ấy.
The woman's phone is on the table next to her papers.
5e
Con khỉ trong nhà đang cầm một cuốn video trên tay.
The man's hair is longer and darker than the woman's hair.
6f
Tấm chăn trên ghế sofa có sọc trông giống như sọc của hổ.
The blanket on the sofa has got stripes which look like a tiger's stripes.
7g
Con khỉ ngoài nhà đang chơi xích đu.

Part 3

We stayed in a hotel near the beach.
1a
Tôi gặp họ ở lớp học mới.
Who's going to be your next teacher?
2b
Ồ! Anh trai tôi học cùng lớp với cô ấy năm ngoái.
And have you done all your summer homework?
3c
Đúng, anh ấy nói cô ấy tốt. Tôi hỏi anh ấy.
Miss Richards for most subjects, I think.
4d
Tôi nghĩ là cô Richards ở hầu hết các môn học.
Yes, he says she's nice. I asked him.
5e
Ai sẽ là giáo viên tiếp theo của bạn?
Oh! My brother was in her class last year.
6f
Bạn không thể làm điều đó!
Yes, I had a great time, thanks.
7g
Bạn đã tận hưởng kỳ nghỉ hè của mình chưa?
I met them in the new classroom.
8h
Không phải tất cả mọi thứ, nhưng tôi vẫn còn thời gian để làm điều đó.
You can't do that!
9i
Vâng, tôi đã có một thời gian tuyệt vời, cảm ơn.
Have you enjoyed your summer holidays?
10j
Và bạn đã làm hết bài tập hè chưa?
Not everything, but I still have time to do that.
11k
Chúng tôi ở trong một khách sạn gần bãi biển.

Part 3

My sisters and I couldn't go out and play on Saturday because it snowed all day
1a
Thế là chúng tôi mang chăn và trải giường xuống sàn phòng khách rồi ngủ ở đó
our bedrooms were too cold to sleep in because there was ice on the outside and on the inside of the windows
2b
Hai chị em tôi không thể ra ngoài chơi vào ngày thứ bảy vì trời có tuyết rơi cả ngày
Our road was closed too so my parents couldn't drive us to our town to go shopping
3c
phòng ngủ của chúng tôi quá lạnh để ngủ vì có băng ở bên ngoài và bên trong cửa sổ
we brought blankets and made beds on the floor of the living room and slept there
4d
tất cả chúng tôi ngồi quanh nó và ăn bát súp với bánh mì và pho mát
we all sat round it and had bowls of soup with bread and cheese to eat.
5e
Đường của chúng tôi cũng bị đóng nên bố mẹ tôi không thể chở chúng tôi đến thị trấn để đi mua sắm

Part 5

He had to run across the grass there with his big bag of money.
1a
Anh ta phải chạy băng qua bãi cỏ với túi tiền lớn của mình.
Outside the police station, a journalist took a photo of Uncle Tom with Fred Star and it was in the city newspaper the next day!
2b
Anh ta phải ăn trộm rất nhiều tiền từ ngân hàng.
He didn't believe my uncle's answers.
3c
Anh ấy không tin câu trả lời của chú tôi
The policeman ran after my uncle and took him to the police station in his police car.
4d
Viên cảnh sát đuổi theo chú tôi và đưa chú tôi đến đồn cảnh sát trên xe cảnh sát.
He's not famous but last year he made a film with some very famous actors.
5e
Anh ấy không nổi tiếng nhưng năm ngoái anh ấy đã làm một bộ phim với một số diễn viên rất nổi tiếng.
When Fred Star explained everything, the policeman believed Uncle Tom.
6f
Bên ngoài đồn cảnh sát, một nhà báo đã chụp được bức ảnh chú Tom với Fred Star và nó đã được đăng trên báo thành phố vào ngày hôm sau!
He had to steal lots of money from a bank.
7g
Khi Fred Star giải thích mọi chuyện, viên cảnh sát đã tin chú Tom.

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
Flyer Reading Translation 04