E9- TĐ- Unit 7- kiểm tra lại từ vựng

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn. không có gợi ý số ký tự.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000136120
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.

Question 1.
nguyên liệu (n) :     
Question 2.
kết hợp (v) :     
Question 3.
sắc, nhọn (adj) :     
Question 4.
món nghiền, bột nhuyễn (n) :     
Question 5.
tuyệt vời (adj) :     
Question 6.
trộn (v) :     
Question 7.
quay (v) :     
Question 8.
thái (chặt) (v) :     
Question 9.
muối (n) :     
Question 10.
lột vỏ (v) :     
Question 11.
mềm (adj) :     
Question 12.
cây hẹ tây, hành khô (n) :     
Question 13.
phủ, che, đậy (v) :     
Question 14.
hành lá (n) :     
Question 15.
bát (n) :     
Question 16.
hình lập phương (hạt lựu) (n) :     
Question 17.
chiên (v) :     
Question 18.
nướng lửa than (v) :     
Question 19.
hấp (v) :     
Question 20.
ngon (adj) :     
Question 21.
tháo, rút, tiêu (nước) (v) :     
Question 22.
trang trí (v) :     
Question 23.
quả bơ (n):     
Question 24.
thìa cà phê (n) :     
Question 25.
nướng bằng nhiệt đỏ (v) :     
Question 26.
xào (v) :     
Question 27.
phục vụ (v) :     
Question 28.
ninh nhỏ lửa (v) :     
Question 29.
công thức nấu ăn (n):     
Question 30.
hạt tiêu (n) :     
Question 31.
đặc biệt là, nhất là (adv) :     
Question 32.
nhiều tác dụng, đa năng (adj) :     
Question 33.
luộc (v) :     
Question 34.
món khai vị (n) :     
Question 35.
nướng (v) :     
Question 36.
hầm (v) :     
Question 37.
thìa ăn cơm (n) :     
Question 38.
cần tây (n) :     
Question 39.
chết đói (adj) :     
Question 40.
tủ lạnh (n) :     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E9- TĐ- Unit 7- kiểm tra lại từ vựng