Lý thuyết về phát âm: Phần 1- Nguyên âm

Họ tên: nhập tên

Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000105040
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Đọc và chọn câu trả lời đúng.

Question 1
Question 1. Mẫu tự a được phát âm là /æ/ trong những từ trên:
Question 2
Question 2. Mẫu tự a được phát âm là ____ trong các từ trên:
Question 3
Question 3. Mẫu tự a được phát âm là ____ (đặc biệt trước l)
Question 4
Question 4. Mẫu tự a được phát âm là ____ trong các từ trên:
Question 5
Question 5. Mẫu tự a được phát âm là ____ trong các từ trên:
Question 6
Question 6. Mẫu tự a trong các từ trên được phát âm là /ɒ/ trong tiếng Anh-Anh (BrE) nhưng được phát âm là /a:/ trong tiếng Anh- Mỹ (AmE)
Question 7
Question 7. Mẫu tự a được phát âm là ____ trong các từ trên:
Question 8
Question 8. Mẫu tự a được phát âm là ____ trong các từ trên:
Question 9
Question 9. Mẫu tự ai ở các từ trên thường được phát âm là ____.
Question 10
Question 10. Mẫu tự ate cuối các từ dài thường được phát âm là:
Question 11
Question 11. Mẫu tự ai/ay ở các từ trên được phát âm là ____.
Question 12
Question 12. Mẫu tự ai ở các từ trên thường được phát âm là ____.
Question 13
Question 13. Mẫu tự ay thường được phát âm là ____.
Question 14
Question 14. Mẫu tự au thường được phát âm là _____.
Question 15. Mẫu tự ay trong từ quay (bến cảng) được phát âm là ____.
Question 16
Question 16. Mẫu tự au trong 2 từ trên được phát âm là _____.
Question 17
Question 17. Mẫu tự e thường được phát âm là ____.
Question 18
Question 18. Mẫu tự e trong những từ trên được phát âm là ____.
Question 19
Question 19. Mẫu tự e trong những từ trên được phát âm là ____.
Question 20
Question 20. Mẫu tự e trong những từ trên được phát âm là ____.
Question 21
Question 21. Mẫu tự eathường được phát âm là ____.
Question 22
Question 22. Mẫu tự ea trong những từ trên được phát âm là ____.
Question 23
Question 23. Mẫu tự ea trong những từ trên được phát âm là ____.
Question 24
Question 24. Mẫu tự ea trong những từ trên được phát âm là ____.
Question 25
Question 25. Mẫu tự ea trong những từ trên được phát âm là ____.
Question 26
Question 26. Mẫu tự ea trong những từ trên được phát âm là ____.
Question 27
Question 27. Mẫu tự ea trong những từ trên được phát âm là ____.
Question 28
Question 28. Với những động từ tận cùng bằng các âm /t/ hoặc /d/, thì ed thêm vào được đọc là _____.
Question 29
Question 29. Với những động từ nào tận cùng bằng những âm phụ âm vô thanh như /f/, /k/, /p/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/, /ks/ trừ /t/ thì ed thêm vào được đọc là _____.
Question 30
Question 30. Với những động từ tận cùng bằng các âm nguyên âm và âm phụ âm hữu thanh (dây thanh rung) thì ed thêm vào được đọc là _____.
Question 31
Question 31. Một số tính từ cổ tận cùng bằng –ed, thì –ed được phát âm là /ɪd/
Question 32
Question 32. Một số trạng từ tận cùng bằng –edly, thì –ed được phát âm là /d/
Question 33
Question 33. Mẫu tự eithường được phát âm là ____.
Question 34
Question 34. Mẫu tự ei ở những từ trên cũng được phát âm là ____.
Question 35
Question 35. Mẫu tự ei ở từ trên được phát âm là ____.
Question 36
Question 36. Mẫu tự ey ở từ trên được phát âm là ____.
Question 37
Question 37. Mẫu tự ei ở 2 từ trên cũng được phát âm là ____.
Question 38
Question 38. Mẫu tự iethường được phát âm là ____.
Question 39
Question 39. Mẫu tự ie trong những từ trên được phát âm là ____.
Question 40. Mẫu tự ie trong từ FRIEND được phát âm là ____.
Question 41
Question 41. Mẫu tự ie trong những từ trên được phát âm là ____.
Question 42
Question 42. Mẫu tự ie trong những từ trên được phát âm là ____.
Question 43
Question 43. Mẫu tự o thường được phát âm là _____.
Question 44. Mẫu tự ie trong từ VIEW được phát âm là ____.
Question 45
Question 45. Mẫu tự o trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 46
Question 46. Mẫu tự o trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 47
Question 47. Mẫu tự o trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 48
Question 48. Mẫu tự o trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 49
Question 49. Mẫu tự o trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 50
Question 50. Mẫu tự o trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 51
Question 51. Mẫu tự o trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 52
Question 52. Mẫu tự oa trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 53
Question 53. Mẫu tự oa trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 54
Question 54. Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 55
Question 55. Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 56
Question 56. Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 57
Question 57. Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 58
Question 58. Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 59
Question 59. Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 60
Question 60. Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 61
Question 61. Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
Question 62. Mẫu tự u trong từ bury được phát âm là _____.

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
Lý thuyết về phát âm: Phần 1- Nguyên âm