E9- TĐ- Unit 7- vocab (2)

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn. không có gợi ý số ký tự.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000052124
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.

Question 1.
cần phải làm (phrase)      = need to be done
Question 2.
rắn (adj)     
Question 3.
có ý định làm gì (v)      something
Question 4.
cà chua (n)     
Question 5.
khoáng chất (n)     
Question 6.
tranh cãi (v)     
Question 7.
chất xơ sợi (n)     
Question 8.
nước dùng đã thêm gia vị (n)     
Question 9.
ngũ cốc (n)     
Question 10.
làm việc gì không có ích (phrase) There’s      doing something
Question 11.
ẩm thực (n)     
Question 12.
lo lắng (n)     
Question 13.
tình cờ (adj)     
Question 14.
có nghĩa làm gì đó (v)      something
Question 15.
xem xét (v)     
Question 16.
thời gian rảnh rỗi (n)     
Question 17.
được nhiều người yêu chuộng và biết đến (adj)     
Question 18.
tiến hành (v)     
Question 19.
chất lỏng (n)     
Question 20.
chú ý đến (phrase)     
Question 21.
hương vị (n)     
Question 22.
sự cân bằng, cân bằng (n, v)     
Question 23.
thái độ đối với điều gì đó (n)      (toward/to) something

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E9- TĐ- Unit 7- vocab (2)