Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.
Question 1.
cần phải làm (phrase) = need to be done
Question 2.
rắn (adj)
Question 3.
có ý định làm gì (v) something
Question 4.
cà chua (n)
Question 5.
khoáng chất (n)
Question 6.
tranh cãi (v)
Question 7.
chất xơ sợi (n)
Question 8.
nước dùng đã thêm gia vị (n)
Question 9.
ngũ cốc (n)
Question 10.
làm việc gì không có ích (phrase) There’s doing something
Question 11.
ẩm thực (n)
Question 12.
lo lắng (n)
Question 13.
tình cờ (adj)
Question 14.
có nghĩa làm gì đó (v) something
Question 15.
xem xét (v)
Question 16.
thời gian rảnh rỗi (n)
Question 17.
được nhiều người yêu chuộng và biết đến (adj)
Question 18.
tiến hành (v)
Question 19.
chất lỏng (n)
Question 20.
chú ý đến (phrase)
Question 21.
hương vị (n)
Question 22.
sự cân bằng, cân bằng (n, v)
Question 23.
thái độ đối với điều gì đó (n) (toward/to) something