E11- GS- Unit 2- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000049055
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Write the English equivalents of these words.

Question 1.
quan điểm(n): view = point of view =      = perspective
Question 2.
khoảng cách giữa các thế hệ      gap
Question 3.
áp đặt cái gì vào ai (v.phr):      st on sb
Question 4.
trưởng thành, chín chắn (adj):     
Question 5.
gánh nặng (n)     
Question 6.
giá trị, coi trọng (v, n):     
Question 7.
gây ảnh hưởng (v):      = impact =affect
Question 8.
thuê, mướn (v):      =recruit = employ
Question 9.
làm cho hợp với, sửa cho hợp với, thích ứng:      to
Question 10.
giảm thiểu sự khác biệt (idm):     
Question 11.
gia đình đa thế hệ, đại gia đình (n):      family
Question 12.
giờ giới nghiêm (n):     
Question 13.
thanh lịch, tao nhã (adj):     
Question 14.
sự phản kháng, phản đối (n):      🡺 object (v) to + V-ing: phản đối việc làm gì
Question 15.
thái độ (n)      towards
Question 16.
trải nghiệm (v, n):     
Question 17.
thời gian sử dụng thiết bị điện tử (n):     
Question 18.
đa thế hệ, nhiều thế hệ (adj): multi-  
Question 19.
cởi mở (adj)     
Question 20.
theo bước, nối nghiệp ai (idm):      in one's footsteps
Question 21.
sự tranh luận, sự bàn cãi (n):      = dispute (n)
Question 22.
(thuộc về) tài chính (adj)     
Question 23.
chuẩn mực (n):     
Question 24.
chủ nghĩa cá nhân (n):     
Question 25.
phương tiện truyền thông mạng xã hội (n): social     
Question 26.
diện, hào nhoáng (adj)     
Question 27.
gia đình hạt nhân, gia đình nhỏ gồm 1-2 thế hệ (n):      family
Question 28.
sự tự do; quyền tự do (n):     
Question 29.
tính trung thực, tính chân thật (n):     
Question 30.
sự mâu thuẫn, sự đối lập , xung đột (n):     
Question 31.
vâng lời, tuân thủ (v):     
Question 32.
giới hạn (v, n):     
Question 33.
sự vâng lời,sự tuân thủ (n):     
Question 34.
ham hiểu biết; tò mò, hiếu kỳ (a):     
Question 35.
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet (n):      native
Question 36.
đặc thù, đặc trưng, riêng (a), đặc điểm, đặc tính (n):      = typical

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E11- GS- Unit 2- Vocab test