Đọc và chọn đáp án đúng.
Question 1. Giới từ chỉ thời gian AFTER trong các ví dụ sau mang nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: after lunch, after his death…)
Question 2. Giới từ chỉ nơi chốn NEXT TO/ BESIDE trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: Guards stand next to the entrance of the bank.)
Question 3. Giới từ chỉ thời gian IN + ______ (Ví dụ: in the morning, in 1998, in September, in March 1999, in the winter, in the 21st century…)
Question 4. Giới từ chỉ thời gian AT + ______ (Ví dụ: at 5 o'clock, at 11:45, at midnight, at night, at Christmas…)
Question 5. Giới từ chỉ nơi chốn AT trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: at 128 Luong The Vinh Street...)
Question 6. Giới từ chỉ thời gian BEFORE trong các ví dụ sau mang nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: the day before yesterday, before 2 o’clock …)
Question 7. Giới từ chỉ nơi chốn ON trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: on the chair, on the left, on the table, on Nguyen Trai Street; on the second floor...)
Question 8. Giới từ chỉ nơi chốn IN trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: in space; in Ha Noi...)
Question 9. Giới từ chỉ thời gian BETWEEN trong ví dụ sau mang nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: between Monday and Friday …)
Question 10. Giới từ chỉ nơi chốn BEHIND trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: The cat is behind the ball.)
Question 11. Giới từ chỉ nơi chốn UNDER/ BELOW trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: Your cat is under the chair.)
Question 12. Giới từ chỉ nơi chốn IN trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: in the South/ East/ West/ North...)
Question 13. Giới từ chỉ nơi chốn IN FRONT OF trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: I am standing in front of his school.)
Question 14. Giới từ chỉ nơi chốn ON trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: on the bus, on a train...)
Question 15. Giới từ chỉ nơi chốn AT trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: at school, at [email protected]...)
Question 16. Giới từ chỉ nơi chốn ABOVE/ OVER trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: This mountain is 500m above sea level.)
Question 17. Giới từ chỉ nơi chốn AT trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: at 128 Luong The Vinh Street...)
Question 18. Giới từ chỉ nơi chốn BETWEEN trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: She is standing between Jenny and Kevin.)
Question 19. Giới từ chỉ thời gian UP TO trong ví dụ sau mang nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: Up to now, she's been quiet.)
Question 20. Giới từ chỉ thời gian TILL/ UNTIL trong ví dụ sau mang nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: He slept from 8 a.m till/ until 3 p.m.)
Question 21. Giới từ là một từ hoặc cụm từ được sử dụng trước danh từ/ đại từ để chỉ nơi chốn, vị trí, thời gian/ cách thức. Giới từ có vị trí đứng sau TO BE, trước DANH TỪ; sau ĐỘNG TỪ hoặc sau TÍNH TỪ. Đúng hay Sai?
Question 22. Giới từ chỉ thời gian ON + ______ (Ví dụ: on Wednesday, on 15 April, on 20 July 1992, on Christmas day, on Friday morning, on my birthday …)
Question 23. Giới từ chỉ thời gian SINCE trong ví dụ sau mang nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: since 1982…)
Question 24. Giới từ chỉ thời gian FOR trong ví dụ sau mang nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: for 20 minutes…)
Question 25. Giới từ chỉ nơi chốn IN trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: in space; in Ha Noi, in a row; in the room, in a car; in a taxi...)