Câu hỏi

Diễn tả lịch trình, thời gian biểu mang ý nghĩa tương lai (timetables: future sense.

Đáp án
A. thì HTĐ

Câu hỏi thuộc Bài tập:

Phân biệt thì HTĐ, HTTD, QKĐ, QKTD, HTHT, WILL, BE GOING TO