Tính từ đi trước các linking verbs (liên động từ) như to be (thì, là, ở), seem (dường như), appear (hóa ra), become/ grow (trở thành, trở nên), prove (chứng tỏ), remain, stay (vẫn, giữ), look (trông có vẻ), smell (ngửi có mùi), sound (nghe có vẻ), taste (nếm có vị), feel (cảm thấy)